Kích thước xe ô tô 7 chỗ Hot nhất hiện nay

Kích thước xe ô tô 7 chỗ là bao nhiêu? Xe ô tô 7 chỗ có kích thước rộng rãi phù hợp với gia đình đông thành viên, mỗi loại xe ô tô khác nhau sẽ có những kích thước khác nhau. Để giúp các bạn chọn ra được dòng xe phù hợp với gia đình mình bài viết sau đây chúng tôi xin giới thiệu đến một số kích thước xe ô tô 7 chỗ Hot nhất hiện nay.

1. Thông số chiều dài xe ô tô 7 chỗ chung trên thị trường

Kích thước xe ô tô 7 chỗ

Thông số chiều dài xe ô tô 7 chỗ chung trên thị trường

Thông số kỹ thuật về kích thước luôn là chủ đề mà bất kỳ ai mua xe đều quan tâm. Việc nắm rõ kích thước xe giúp các bạn mua được chiếc xe phù hợp với số lượng thành viên trong gia đình và nhu cầu sử dụng. Tuy mỗi dòng xe khác nhau sẽ có những kích thước cụ thể nhưng nhìn chung kích thước xe sẽ được phân chia theo từng phân khúc với độ lớn khác nhau, dưới đây là kích thước và chiều dài xe ô tô 7 chỗ các phân khúc.

+ Phân khúc A kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt dao động từ 4600 x 1700 x 1750 đến 4700 x 1750 x 11750 (mm).

+ Với phân khúc B kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4700 x 1760 x 1750 đến 4850 x 1750 x 1850 (mm).

+ Với phân khúc C kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4850 x 1800 x 1550 đến 4900 x 1800 x 1850 (mm).

+ Với phân khúc D sẽ có kích thước tổng thể dài x rộng x cao dao động từ 4900 x 1850 x 1850 tới 4950 x 1900 x 1900 (mm).

Trong đó:

+ Chiều dài cơ sở là khoảng cách giữa 2 trung tâm của bánh xe trước và bánh xe sau.

+ Chiều rộng cơ sở là khoảng cách từ tâm lốp xe bên trái đến tâm lốp xe bên phải.

+ Khoảng sáng gầm xe là số đo được tính từ điểm thấp nhất của gầm đến mặt đất. 

2. Kích thước của một số mẫu xe ô tô 7 chỗ hot nhất hiện nay

kích thước xe ô tô 7 chỗ

Kích thước của một số mẫu xe ô tô 7 chỗ hot nhất hiện nay

Hiện nay trên thị trường trong phân khúc xe ô tô 7 chỗ có khá nhiều dòng xe nổi tiếng với chất lượng và thiết kế đẹp mắt. Dưới đây là thông số kích thước xe 7 chỗ nổi bật nhất mà Zestech tổng hợp như sau:

Toyota Fortuner

Toyota  Fortuner
D x R x C 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1545/1550
Khoảng sáng gầm xe 219
Góc thoát (Trước/ sau) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.8
Trọng lượng không tải 2030
Trọng lượng toàn tải 2620

Bảng kích thước của xe Toyota Fortuner

>> Xem thêm: Đánh giá xe Toyota Fortuner: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Toyota Innova

Thông số Innova
D x R x C 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178
Góc thoát (Trước/ sau) 21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1755
Trọng lượng toàn tải 2330

Bảng kích thước của xe Toyota Innova

– Honda CR-V 

Thông số

Honda CR-V L

Honda CR-V G

Honda CR-V E

Số chỗ ngồi

7

D x R x C (mm)

4.623 x 1.855 x 1.679

Chiều dài cơ sở (mm)

2.660

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.601/1.617

Cỡ lốp

235/55R18

La zăng

Hợp kim 18 inch

Khoảng sáng gầm xe (mm)

198

Bán kính vòng quay (m)

5.9

Bảng kích thước của xe Honda CR-V

– Hyundai Santafe

Thông số Hyundai Santafe

2.4 Xăng  2.4 Xăng Đặc Biệt 2.2 Xăng cao cấp
D x R x C (mm) 4,770 x 1,890 1,680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,45
Trọng lượng không tải (kg) 1789 1863 1863
Trọng lượng toàn tải (kg) 2510 2510 2510

Bảng kích thước của xe Hyundai Santafe

– Kia Sorento 

Thông số

Kia Sorento DAT Premium

Kia Sorento GAT Deluxe

Kia Sorento GAT Premium

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.685 x 1.885 x 1.755

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

Bán kính quay vòng (mm)

5.450

Trọng lượng (kg)

Không tải

1.760

1.720

Toàn tải

2.390

2.350

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

72

Bảng kích thước của xe Kia Sorento 

– Mitsubishi Xpander

Thông số

Xpander AT

Xpander MT

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm)

4.475 x 1.750 x 1.730

Chiều dài cơ sở (mm)

2.775

Trọng lượng không tải (kg)

1.250

1.235

Khoảng sáng gầm xe (mm)

205

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

5.200

Bảng kích thước của xe Mitsubishi Xpander

>> Xem thêm: Đánh giá xe Mitsubishi Xpander: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

– Toyota Rush

Bảng thông số Toyota Rush 2020
Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) 4435 x 1695 x 1705
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 2490 x 1415 x 1195
Chiều dài cơ sở (mm) 2685
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1445/1460
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45

Bảng kích thước của xe Toyota Rush

– Mazda CX-8

Thông số

DELUXE 2.5L 6AT

PREMIUM 2WD 25L 6AT

PREMIUM AWD 25L 6AT

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4900 x 1840 x 1730

Bán kính vòng quay (mm)

5.8

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

185

Khối lượng không tải (kg)

1770

1850

Khối lượng toàn tải (kg)

2365

2445

Dung tích bình nhiên liệu (L)

72

74

Số chỗ ngồi

7

Bảng kích thước của xe Mazda CX-8

Trên đây là bài viết một số kích thước ô tô 7 chỗ hot nhất hiện nay mà các bạn nên biết để tham khảo trước khi mua xem có phù hợp với yêu cầu của mình hay không. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết đã cung cấp cho các bạn đọc giả nhiều kiến thức bổ ích. 

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM