#1 Đánh giá xe Honda Civic: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Honda Civic là một trong những dòng xe được ưa chuộng nhất thị trường Việt Nam trong phân khúc xe hạng C. Với nhiều ưu điểm vượt trội trong thiết kế, kiểu dáng, nội thất và động cơ mạnh mẽ, Civic đang chứng minh lợi thế của mình so với các đối thủ cạnh tranh khác. Để đánh giá chính xác nhất về dòng xe này hãy cùng chúng tôi điểm qua một số nội dung sau đây nhé.

1. Giới thiệu tổng quan

Honda Civic

Honda Civic 2020 có nhiều cải tiến là sự lựa chọn số 1

Honda Civic 2020 có nhiều cải tiến và nâng cấp so với những phiên bản trước nên được đánh giá khá cao và ngày càng được yêu thích hơn. Giá thành rẻ cũng là một trong những ưu điểm nổi bật của dòng xe này.

– Lịch sử hình thành

Honda Civic được ra mắt lần đầu tiên vào năm 1972 là một trong những dòng xe mang lại nhiều thành công cho hãng xe Nhật Bản. Với hơn 48 năm Honda Civic luôn hoàn thành đúng trách nhiệm của mình mang lại giá trị tuyệt vời cho khách hàng. 

– Phân khúc khách hàng, đối thủ cạnh tranh

Xe thuộc phân khúc sedan hạng C với giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều gia đình Việt. Ngoài ra thiết kế xe đẹp mắt, thẩm mỹ, sang trọng nên cả nam và nữ đều phù hợp. 

Thuộc cùng phân khúc xe Honda Civic là các dòng xe nổi bật khác như: Toyota Corolla , Kia Cerato và Mazda 3

– Các phiên bản và màu sắc

Honda Civic 2020 có 6 phiên bản với nhiều màu sắc khác nhau mang đến cho khách hàng đa dạng sự lựa chọn hơn. Cụ thể xe gồm các phiên bản và màu sắc sau:

+ Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính)     

+ Honda Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính)

+ Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)    

+ Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)    

+ Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc)     

+ Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

– Thông số kỹ thuật

Thông số

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Dài x rộng x cao (mm)

4.648 x 1.799 x 1.416

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)

1.547/1.563

1.537/1.553

Cỡ lốp

215/55R16

235/40ZR18

La zăng

Hợp kim/ 16 inch

Hợp kim/ 17 inch

Số chỗ ngồi

5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.3

Trọng lượng không tải (kg)

1.226

1.238

1.310

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.601

1.613

1.685

Bảng thông số kỹ thuật của xe Honda Civic 2020

2. Ngoại thất

Honda Civic

Ngoại thất của Honda Civic trẻ trung, sang trọng vô cùng hiện đại

Ngoại thất của Honda Civic được nhận xét mang nét đẹp trẻ trung, sang trọng vô cùng hiện đại đây cũng chính là xu hướng thiết kế của các hãng xe trên thị trường hiện nay. Cụ thể:

– Phần đầu xe

Phần đầu của xe được đầu tư kỹ lưỡng với lớp sơn đen đẹp, huyền bí. Khác với những phiên bản cũ 2020 xe có thiết kế phần đầu xe hạ thấp hơn, trần xe dốc xuống. Ngoài ra hệ thống đèn phía trước cũng là một trong những ưu điểm của dòng xe này, xe có đèn pha chất lượng, Led kết hợp với đèn định vị ban ngày giúp chiếc xe dễ dàng di chuyển trong mọi điều kiện thời tiết khác nhau

– Phần thân xe

Phần thân xe có các đường gân chạy dọc mạnh mẽ toát lên sự cá tính và hiện đại. Nếu nhìn phần thân xe chúng ta sẽ thấy xe hơi dốc lên phần phía sau mang lại cảm giác xe dài và lớn hơn. Thân xe được trang bị như gương chiếu hậu với khả năng gập điện tích hợp với đèn báo rẽ tiện lợi, ăng- ten dạng vây cá mập, tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng

– Phần đuôi xe

Phần đuôi xe được thiết kế khác biệt so với các hãng xe cùng phân khúc với các đường nét cứng rắn, mạnh mẽ và ôm sát tôn lên vóc dáng của chiếc xe.  Hệ thống đèn chiếu hậu sáng và đẹp mắt với dạng bum-me-răng khác biệt

Sau đây là thông số kỹ thuật ngoại thất của các phiên bản xe Honda Civic 2020

Thông số

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Ngoại thất

Đèn chiếu xa

Halogen

LED

Đèn chiếu gần

Halogen

LED

Đèn chạy ban ngày

LED

Tự động bật

Tự động tắt theo thời gian

Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng

Đèn sương mù

Halogen

LED

Đèn vị trí hông xe

Đèn hậu

LED

Đèn phanh treo cao

Tích hợp trên cao

Tự động gạt mưa

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Gập tích hợp đèn báo rẽ LED

Mặt ca-lăng

Mạ chorme

Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS

Tay nắm cửa mạ chrome

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế hàng trước

Cánh lướt gió đuôi xe

Bảng thông số ngoại thất xe Honda Civic 2020

3. Nội thất

Honda Civic

Nội thất xe hiện đại và tiện nghi

Nội thất xe được đánh giá là hiện đại với đầy đủ tiện nghi bậc nhất. Xe có trang thiết bị tiên tiến mang lại cho người dùng sự thuận tiện và dễ chịu nhất. Cụ thể như sau:

+ Khoang nội thất xe rộng rãi, thoải mái với diện tích có chiều dài là 2700mm,.

+ Vô lăng 3 chấu bọc da  với lẫy chuyển số, được viền bạc xung quanh rất thu hút

+ Ghế lái được da và nỉ tùy theo phiên bả, có thể điều chỉnh 8 hướng, ghế hành khách phía trước thì điều chỉnh 4 hướng linh hoạt.

+ Có bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ

+ Hộc đồ khu vực khoang lái

+ Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc và gương trang điểm cho hàng ghế trước mang lại nhiều tiện ích cho người dùng

+ Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật nội thất của xe

Thông số

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Digital

Chất liệu ghế

Nỉ (Màu đen)

Da (Màu đen)

Ghế lái điều chỉnh điện

8 hướng

Hàng ghế 2

Không gập

Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ

Hộc đồ khu vực khoang lái

Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Vô lăng

Chất liệu

Urethane

Da

Điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

Chế dộ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Bảng thông số kỹ thuật nội thất của xe Honda Civic 2020

4. Tiện nghi

Xe có nhiều tiện ích vượt trội cùng hệ thống điều hòa, giải trí và âm thanh chất lượng mang đến những phút giây thú vị và thoải mái cho khách hàng.

+ Honda Civic có khả năng làm mát của xe được cải thiện đáng kể khi bổ sung loại tự động 2 vùng và vẫn có tùy chọn điều hòa tự động như là phiên bản cũ. Có cửa điều hòa cho hàng ghế sau

+ Hệ thống giải trí hiện đại với màn hình cảm ứng 5-7 inch, điều khiển bằng giọng nói, kết nối Apple Carplay, hệ thống định vị, điện thoại thông minh, USB, Bluetooth, HDMI.

+ Hệ thống âm thanh mạnh mẽ, chất lượng với dàn âm thanh 4-8 loa, âm nhạc trở nên sống động.

Sau đây là thông số kỹ thuật về tiện nghi của xe năm 2020

Thông số

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Màn hình

Cảm ứng 7 inch

Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS

Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói

Chế dộ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói

Kết nối wifi và lướt web

Kết nối HDMI

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

2 cổng

Đài AM/FM

Hệ thống loa

4

8

Nguồn sạc

Hệ thống điều hoà

1 vùng

2 vùng

Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau

Không

Bảng thông số kỹ thuật tiện nghi của xe Honda Civic 2020

5. Độ an toàn

Là dòng xe thuộc thương hiệu Nhật Bản nên Honda Civic có độ an toàn cao, vượt trội so với những dòng xe khác cùng phân khúc. Hệ thống an toàn xe được trang bị đầy đủ những thiết bị hiện đại, tiên tiến bậc nhất. Cụ thể là:

+ Phanh tay điện tử

+ Chế độ giữ phanh tay tự động

+ Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp

+ Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)

+ Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)

+ Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

+ Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

+ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

+ Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

+ Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

+ Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

+ Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

+ Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

+ Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động

+ Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)

+ Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)

+ Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)

+ Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)

6. Khả năng vận hành

Honda Civic

Honda Civic vận hành mượt mà, êm ái không gây tiếng ồn

Khả năng vận hành của xe được đánh giá là tốt nhất trong phân khúc xe sedan hạng C với nhiều cải tiến và nâng cấp về động cơ, hộp số. Xe có mức tiêu hao nhIên liệu mức trung bình, không quá thấp nhưng khá tốt so với giá bán.

– Động cơ

Thông số

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Kiểu động cơ

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Hộp số

Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm³)

1.799

1.498

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

139/6.500

170/5.500

Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

174/4.300

220/1.700-5.500

Tốc độ tối đa (km/h)

200

Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)

9.8

10

8.3

Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)

47

Hệ thống nhiên liệu

PGM-FI

PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

Kết hợp

6.2

6.1

Đô thị

8.5

8.1

Ngoài đô thị

4.9

4.8

5

Bảng thông số động cơ xe Honda Civic 2020

– Mức tiêu hao nhiên liệu

Theo số liệu từ nhà sản xuất, Honda Civic có mức tiêu hao nhiên liệu là 6,1 – 6,2L đối với đường kết hợp, 8.1 – 8.5L đối với đường đô thị và 4.8 – 5L đối với đường ngoài đô thị

– Lái thử

Khi lái thử xe Honda Civic hoạt động tốt, động cơ chạy êm không gây ra những tiếng ồn khó chịu cho người ngồi trong xe. Khi đi đến những đoạn được gập ghềnh, hẻm nhỏ thì xe vẫn có thể di chuyển nhanh, quay đầu dễ dàng.

7. Giá xe

Honda Civic 2020 được bán với mức giá

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) 934
Honda Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 929
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 794
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 789
Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 734
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 729

Gía bán xe Honda Civic 2020

Nếu bạn đang có trong tay số tiền tầm 800 triệu và muốn mua cho mình một chiếc xe chất lượng, động cơ tốt thì Honda Civic là một sự lựa chọn hoàn hảo nhất. Bên cạnh đó hãy tìm hiểu thật kỹ để lựa chọn cho mình địa chỉ mua xe uy tín, đảm bảo để tránh gặp phải những rủi ro không đáng có. Ngoài ra nếu bạn muốn tham khảo thêm các dòng sản phẩm nổi thất của Honda Civic như màn hình ô tô DVD Android Z800 New – Honda Civic 2016 – 2018 có Canbus thì hãy nhanh tay liên hệ với Zestech để được tư vấn miễn phí nhé. 

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM