Đánh giá xe

#1 Đánh giá xe Suzuki Ertiga: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2026

Suzuki Ertiga phiên bản mới 2026 có nhiều thay đổi về trang thiết bị và bộ máy mang lại cho người dùng nhiều trải nghiệm tuyệt vời và thú vị hơn. Tuy không phải là dòng xe MPV 7 chỗ nổi bật nhất nhưng Ertiga những năm gần đây đang cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ của mình thông qua doanh số tăng gấp đôi so với những năm trước. Hãy cùng Zestech đánh giá chi tiết về dòng xe này thông qua bài viết dưới đây nhé.

1. Giới thiệu tổng quan xe

Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga phiên bản mới 2026

Suzuki Ertiga là mẫu xe bán chạy nhất của hãng Suzuki tại Việt Nam, theo thống kê cuối năm 2019 cho biết. Với nhiều ưu điểm vượt trội đặc biệt là giá thành rẻ, chất lượng tốt nâng cao trải nghiệm người dùng.

– Lịch sử hình thành

Suzuki Ertiga lần đầu được giới thiệu tại Việt Nam là vào tháng 6/2019 dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Đây là dòng xe MPV 7 chỗ đầu tiên của Suzuki, tuy chỉ mới là lính mới nhưng Ertiga đã cho thấy rõ sức mạnh của mình cũng không phải dạng vừa khi kết thúc năm 2019 đã đạt được doanh số 2.297 xe. Suzuki Ertiga phiên bản mới nhất vừa được giới thiệu vào đầu tháng 5/2020 tăng thêm lựa chọn cho người dùng Việt.

– Phân khúc khách hàng, đối thủ

Suzuki Ertiga thuộc phân khúc xe MPV 7 chỗ tại Việt Nam, đây là phân khúc có mặt của nhiều đối thủ cạnh tranh lớn, nổi tiếng như: Toyota Rush, Suzuki XL7 và Mitsubishi Xpander, Honda Mobilio,Toyota Avanza

– Các phiên bản và màu sắc   

Năm 2026 xe được bán ra thị trường Việt 3 phiên bản đó là: Suzuki Ertiga GL, Suzuki Ertiga GLX và Suzuki Ertiga Sport.

Xe có  5 màu: xám, nâu, trắng, bạc, đen cho khách hàng lựa chọn

– Thông số kỹ thuật 

Thông sốSuzuki Ertiga GLSuzuki Ertiga GLXSuzuki Ertiga Sport
Kích thước
Chiều D x R x C (mm)4.395 x 1.735 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm)2.740
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)180
Khoảng cách bánh xe (mm)Trước1.510
Sau1.520
Dung tích bình xăng (lít)45
Số chỗ ngồi7
Số cửa5
Dung tích khoang hành lý (L)Tối đa803
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA)
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
550
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA)
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
153

Bảng thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga 2026

2. Ngoại thất

Suzuki Ertiga

Ngoại thất xe hiện đại, trẻ trung với khung gầm cao

Ngoại thất của xe cũng có nhiều thay đổi mới với phong cách hiện đại, trẻ trung, khung gầm mới nâng cấp và đẹp hơn so với phiên bản cũ. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4395 x 1735 x 1690 mm.

– Phần đầu xe

Đầu xe được thiết kế lại trẻ trung và hiện đại hơn, thay đổi dễ nhận thấy nhất đó là bộ lưới tản nhiệt bao gồm nhiều thanh kim loại sáng bóng xếp lớn đều đặn nhau. Phía bên dưới là hai hốc hút gió nối liền nhau được bẻ cong. Hai bên là đèn pha dạng Halogen Projector và phản quang đa chiều giúp xe có tầm nhìn rộng. 

– Phần thân xe

Nhìn ngang thân xe khá gọn gàng, và mềm mại chứ không đồ sộ như các dòng xe 7 chỗ khác. Chạy dọc thân xe là các đường gân nổi chạy dọc thu hẹp dần về trụ C mang lại cảm giác thon gọn cho chiếc xe.

Bộ vành xe 15 inch cùng la zăng mới có 2 tone màu đen-bạc. Xe cũng được trang bị kính chiếu hậu hiện đại có khả năng gập điện cùng đèn báo rẽ.

– Phần đuôi xe

Trông từ phía sau đuôi xe của Suzuki Ertiga trông khá cứng cáp và mạnh mẽ với điểm nhấn là cụm đèn hậu thiết kế hình chữ L to trông rất thu hút. Cản xe phía sau khá dày có nhiều khe khuếch tán đặt dọc giúp phân bổ luồng không khí tốt hơn khi xe di chuyển.

Sau đây là bảng số liệu chi tiết về ngoại thất của xe:

Thông sốSuzuki Ertiga GLSuzuki Ertiga GLXSuzuki Ertiga Sport
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt trướcMạ crom
Ốp viền cốpMạ crom
Tay nắm cửaMàu thân xeMạ crom
Cột trụ màu đenCột B
Cột C
Mở cốpBằng tay nắm cửa
Chắn bùnTrước
Sau
Mâm và lốp xe185/65R15 + mâm đúc hợp kim185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp dự phòng185/65R15 + Mâm thép
Đèn PhaHalogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậuLEDLED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trướcKhông
Kính xe màu xanh
Kính hậu ngăn sương mù
Gạt mưaTrước2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoàiMàu thân xe, chỉnh điệnMàu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Bảng thông số ngoại thất Suzuki Ertiga 2026

3. Nội thất 

Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga có nội thất hiện đại, đầy đủ công nghệ

Ở phiên bản mới này Suzuki Ertiga nâng cấp nhiều hơn về trang thiết bị và công nghệ, Khi bước vào khoang lái điều đầu tiên chúng ta có thể cảm nhận thấy là sự tiện nghi đã được nâng tầm với màn hình oto cảm ứng được mở rộng lên 10 inch nhằm tăng tầm quan sát cho người dùng. Cụ thể với những trang thiết bị như sau:

+ Xe có vô lăng 3 chấu bọc da hoặc Urethane có trang bị nút điều chỉnh âm thanh, thoại rảnh tay, chỉnh gật gù

+ Tay lái trợ lực cùng đồng hồ tốc độ động cơ

+ Táp lô hiển thị đa thông tin bao gồm: Chế độ lái, đồng hồ, nhiệt độ bên ngoài, mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/ trung bình), phạm vi lái

+ Báo tắt đèn và chìa khóa

+ Ghế được làm từ chất liệu nỉ mềm mại với hàng ghế trước có chức năng trượt và ngả, hàng ghế thứ 2 có gối tựa đầu với chức năng trượt và ngả, có thể gập 60:40 gọn gàng. Hàng ghế thứ 3 có ối tựa đầu và có thể gập 50:50

+ Trang bị tấm che nắng phía ghế lái và ghế phụ với gương (phía ghế phụ)

+ Đèn cabin được lắp đặt ở vị trí trước và trung tâm

+ Xe có bàn đạp nghỉ chân phía ghế lái, tấm lót khoang hành lý có thể gập 50:50

4. Tiện nghi

Tiện nghi xe đạt mức cơ bản, không có quá nhiều sự thay đổi hay vượt trội so với đối thủ cạnh tranh. Hệ thống tiện nghi xe bao gồm:

+ Hệ thống điều hòa mát lạnh với dàn điều hòa tự động nâng cấp hiệu quả làm mát của xe

+ Hệ thống giải trí nâng tầm hơn với màn hình cảm ứng 6,2inch có thể kết nối với Apple carplay và Android auto; Radio, kết nối USB, Bluetooth; Hộc giữ mát, cổng sạc 12V

+ Dàn âm thanh mạnh mẽ trước và sau hiện đại

5. Độ an toàn

Về an toàn thì với phiên bản mới này Suzuki Ertiga có trang bị thêm nhiều thiết bị mới hiện đại và đạt chuẩn hơn để đảm bảo an toàn tính mạng người dùng là tốt nhất. Những trang thiết bị đó bao gồm:

Thông sốSuzuki Ertiga GLSuzuki Ertiga GLXSuzuki Ertiga Sport
An toàn
Dây đai an toànTrước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX (x 2)
Dây ràng ghế trẻ em (x 2)
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)Không
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP®)Không
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Nút shift lock
Cảm biến lùi (2 điểm)
Đèn báo dừng LED
Hệ thống chống trộm
Báo động
Túi khí SRS phía trước

Bảng thông số an toàn của Suzuki Ertiga 2026

6. Khả năng vận hành

Suzuki Ertiga

Xe vận hành ổn định, mạnh mẽ

Khả năng vận hành của xe được đánh giá là ổn định, không có quá nhiều thay đổi về động cơ hay bộ máy của xe.

– Động cơ

Xe sử dụng khối động cơ chạy xăng 1,5L, 4 xi lanh thẳng hàng (i4), 16 van. Với các thông số cơ bản như sau:

Thông sốSuzuki Ertiga GLSuzuki Ertiga GLXSuzuki Ertiga Sport
Động cơ
Mã động cơXăng 1.5L, 4 xi-lanh, 16 van
Kiểu động cơKB15
Dung tích thực tế1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông (mm)74.0 x 85.0
Tỷ số nén10,5
Hộp số5MT4AT 
Tỷ số truyềnSố 13.9092.875 
Số 22.0431.568 
Số 31.4071.000 
Số 41.0650.697 
Số 50.769 
Số lùi3.252,3 
Tỷ số truyền cuối4.3534.375 
Công suất cực đại103 Hp (77kw)/6.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại138 Nm/4.400 rpm
Vận tốc tối đa (km/h)180175
Hệ thống dẫn động2WD
Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răng
PhanhTrướcĐĩa thông gió
SauTang trống
Hệ thống treoTrướcMacpherson với lò xo cuộn
SauThanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe185/65R15 + mâm đúc hợp kim185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và lốp xe dự phòng185/65R15 + Mâm thép
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm

Bảng thông số động cơ xe Suzuki Ertiga 2026

– Lái thử

Với hộp số tự động 4 cấp ( số sàn 5 cấp) mang lại cho người lái cảm giác ổn định, khá êm chạy mượt trên cả những đoạn đường dốc, gồ ghề khó đi. Ngoài ra xe còn được trang bị trợ lực lái bằng điện giúp người lái điều khiển nhẹ nhàng và linh hoạt hơn. Xe không gây ra tiếng ồn lớn, âm thanh động cơ và môi trường bên ngoài không tác động mạnh.

– Mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe khi đi trên đường kết hợp/đô thị/ngoài đô thị lần lượt là 6.11 / 7.95 / 5.04 ( L/100km) đối với phiên bản Suzuki Ertiga GL và 5.95 / 8.05 / 4.74 ( L/100km) đối với phiên bản Suzuki Ertiga GLX

7. Giá xe

Suzuki Ertiga 2026 được bán với mức giá là:

Phiên bảnGiá mới (triệu đồng)
Suzuki Ertiga499
Suzuki Ertiga Limited555
Suzuki Ertiga Sport559

Bảng giá xe Suzuki Ertiga 2026

Trên đây là bài viết đánh giá chi tiết về dòng xe Suzuki Ertiga phiên bản mới năm 2026 mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn đọc giả những ai đang có nhu cầu tìm mua xe MPV giá rẻ. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết này đã cung cấp cho các bạn thêm nhiều kiến thức bổ ích. Ngoài ra để tìm mua thêm các sản phẩm nội thất ô tô như màn hình ô tô DVD Android Z800 New – Suzuki Ertiga thì các bạn hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn nhé.

5/5 - (1 bình chọn)
Tác giả: Cao Thanh Lâm
Tags:
Cao Thanh Lâm
Tác giả
Cao Thanh Lâm
Mạng xã hội

    Gọi lại ngay cho tôi





      Đánh giá Vinfast Herio Green – Thiết kế, vận hành, trải nghiệm lái
      1900 988 910
      Tư vấn miễn phí