#1 Đánh giá xe Toyota Innova: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Toyota Innova là mẫu xe gia đình đa dụng thành công nhất trong lịch sử của Toyota. Điều đó đã phần nào cho thấy được sự yêu thích của khách hàng đối với dòng xe này. Nếu bạn đang có ý định sắm sửa cho gia đình một chiếc xe ô tô 7 chỗ thì hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây để đánh giá xe Toyota Innova có phù hợp với tiêu chí lựa chọn của mình hay không nhé.

1. Giới thiệu tổng quan xe

Toyota Innova

Toyota Innova nổi tiếng trong phân khúc xe 7 chỗ

Toyota Innova là cái tên quen thuộc trong ngành sản xuất ô tô, đây luôn là mẫu xe 7 chỗ được khách hàng ưu tiên lựa chọn bởi thiết kế, tính năng và giá cả hợp lý. Vậy điều gì đã làm nên sức mạnh của Toyota Innova?

– Lịch sử ra đời

Toyota Innova là sản phẩm thuộc thương hiệu Toyota đến từ Nhật Bản. Dòng xe được hãng tung ra thị trường thế giới vào tháng 1 năm 2006 và phải hơn 1 năm sau mới có mặt tại Việt Nam với 2 phiên bản là dòng Innova G và dòng Innova J.

Hơn 13 năm, Toyota Innova đã và đang là cái tên hàng đầu tại thị trường Việt Nam với mức doanh số khủng.

– Phân khúc khách hàng, đối thủ cạnh tranh

Innova thuộc phân khúc MPV phổ thông 7 chỗ, đây là phân khúc có nhiều đối thủ cạnh tranh mạnh đến từ nhiều thương hiệu nổi tiếng. Cụ thể, các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của hãng đó là: Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga, Nissan Livina,…

– Các phiên bản và màu sắc

Năm 2020 hãng Toyota tung ra thị trường Việt Nam 4 phiên bản đó là Toyota Innova E, Toyota Innova G, Toyota Innova Venturer, Toyota Innova V.

Mẫu xe này có khá ít màu sắc cho khách hàng lựa chọn, bao gồm màu: Bạc, Đồng, Xám, Trắng. Đây đều là những màu cơ bản và tông trầm nên phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

– Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Innova E 2.0MT

Innova G 2.0AT

Toyota Venturer

Toyota Innova V 2.0AT

Số chỗ ngồi

08

08

08

07

Kích thước Dài x Rộng x Cao

4735 x 1830 x 1795 mm

Chiều dài cơ sở

2750 mm

Khoảng sáng gầm xe

178 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,4 m

Trọng lượng không tải / toàn tải

1755/2330 kg

1725/2370 kg

1755/2360 kg

1755/2330 kg

Bảng thông số kỹ thuật của Innova

2. Ngoại thất

Toyota Innova

Xe có thiết kế đơn giản, thanh lịch

Xe có thiết kế đơn giản, thanh lịch không quá độc đáo và phá cách nhưng như thế cũng đủ làm hài lòng khách hàng trong phân khúc MPV. Về ngoại thất:

– Phần đầu xe

Đầu xe có sở hữu điểm nhấn nổi bật từ phần lưới tản nhiệt mở rộng hình lục giác. Phần trên lưới có hàng chữ logo Toyota ở giữa. Có hệ thống đèn pha LED có chức năng tự động bật/tắt, cân bằng góc chiếu tự động/chỉnh tay. Phía dưới là cụm đèn sương mù dạng tròn nằm đối xứng.

– Phần thân xe

Thân thiết kế thẳng tắp và được dập nhiều đường gân tạo khối mạnh mẽ. Phần hông hình chữ nhật to tạo nên không gian phía trong rộng rãi, thoải mái. Gương chiếu hậu tích hợp đầy đủ các tính năng gập điện, chỉnh điện và đèn báo rẽ.

– Phần đuôi xe

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu thiết kế chữ L ngược, Phía trên là cánh lướt gió cỡ lớn kết hợp cùng ăng ten vây cá mập

3. Nội thất

Toyota Innova

Xe có nội thất sang trọng, hiện đại, đầy đủ tiện nghi

Nội thất sang trọng, hiện đại, đầy đủ tiện nghi là ưu điểm nổi bật và thu hút khách hàng bậc nhất của dòng xe này. Cụ thể:

+ Tất cả các phiên bản của xe đều sử dụng tay lái 4 chấu được bọc da, ốp gỗ và mạ bạc có chỉnh tay 4 hướng.

+ Nút bấm điều khiển tích hợp hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin.

+ Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày đêm

+ Tay nắm cửa trong được mạ crom

+ Đồng hồ loại Ânlog đối với xe Innova 2.0E và Optitron đối với xe Innova 2.0G, Innova 2.0V

+ Đèn báo chế độ Eco được tích hợp nhiều chức năng như: báo vị trí cần số, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

+ Màn hình TFT 4.2 inch hiển thị đa thông tin

+ Ghế lái có chỉnh tay 6 hướng và được bọc da, nỉ chắc chắn. Ghế khách chỉnh tay 4 hướng

4. Tiện nghi

Tiện nghi của Innova đầy đủ với hệ thống hiện đại mang lại trải nghiệm thú vị cho khách hàng. Cụ thể là:

+ Xe có hệ thống iều hòa 2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế.

+ Có cửa gió sau

+ Hệ thống âm thành loại thường nhưng mạnh mẽ. Được trang bị đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch với 6 loa có cổng kết nối AUX/ USB/Bluethooth

5. Độ an toàn

Là sản phẩm đến từ thương hiệu Nhật Bản nên các bạn hoàn toàn có thể yên tâm về độ an toàn của xe. Tiêu chí sản xuất của Toyota là luôn đặt yếu tố con người lên hàng đầu, một chiếc xe tốt vận hành an toàn trên mọi nẻo đường luôn là điều mà hãng hướng tối. Cụ thể Innova được trang bị đầy đủ hệ thống an toàn như: Hệ thống treo trước tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng, hệ thống treo sau liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên, hệ thống phanh trước bằng đĩa thông gió, hệ thống phanh sau tang trống, đèn báo phanh khẩn cấp, cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau…

6. Khả năng vận hành

Toyota Innova

Xe vận hành tốt, chạy êm trên những đoạn đường dốc

Xe không có nhiều đánh giá cao về thiết kế và kiểu dáng nhưng động cơ bền bỉ, khả năng vận hành tốt là những ưu điểm nổi bật nhất của dòng xe này. Động cơ của Innova có thông số kỹ thuật sau:

Thông số

Innova 2.0V

Innova Venturer

Innova 2.0G

Innova 2.0E

Loại động cơ

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích xy lanh (cc)

1998

Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút)

102/5.600

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

183/4.000

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Bảng thông số động cơ của xe Toyota Innova 2020

– Lái thử

Khi cầm lái xe Innova đầu tiên chúng ta cảm nhận được sự thoải mái, dễ chịu khi ngồi. Ghế lái mềm mại, không gian bên trong rộng rãi, thoáng mát. Xe lướt nhanh, êm khi di chuyển vào những đoạn đường gập ghềnh, dốc xe vẫn hoạt động tốt, không bị xóc.

Hệ thống phanh mượt, dễ thao tác. Xe tiết kiệm nhiên liệu

 – Mức tiêu hao nhiên liệu

 

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Trong đô thị (L/100km)

14.8

14.8

11.4

Ngoài đô thị (L/100km)

9.2

9.2

7.8

Kết hợp (L/100km)

11.2

11.2

9.1

Bảng mức tiêu hao nhiên liệu của Toyota Innova 2020

7. Giá xe

Theo số liệu thống kê những năm nay xe có doanh số tụt giảm đáng kể so với những năm trước. Doanh số bán ra thấp hơn so với các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc. Gía bán của xe được nhận xét là khá hợp lý, phù hợp với thu nhập người Việt.

Phiên bản

Giá bán mới (triệu đồng)

Toyota Innova E

771

Toyota Innova G

847

Toyota Innova Venturer

879

Toyota Innova V

971

Bảng giá xe Toyota Innova 2020

Toyota Innova là dòng xe 7 chỗ tiện ích, đáng mua phù hợp với nhiều gia đình Việt. Mong rằng với những đánh giá chi tiết trên các bạn đã tìm kiếm được cho mình nhiều thông tin hữu ích để đưa ra quyết định đúng đắn nhất. Ngoài ra, nếu những ai đang có nhu cầu tìm hiểu và mua màn hình ô tô DVD Android Z800 – Toyota Innova thì hãy liên hệ ngay với Zestech nhé. Chúng tôi tự hào là địa chỉ cung cấp sản phẩm nội thất ô tô uy tín số 1 Việt Nam với nhiều giải thưởng lớn.

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM