#1 Đánh giá xe Vinfast Fadil: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Vinfast Fadil là dòng xe đô thị cỡ nhỏ 5 cửa đang rất được chờ đợi ra mắt vào năm 2020. Đây là dòng xe thuộc tập đoàn xe hơi Vinfast của thương hiệu Việt, hãng xe đầu tiên tại Việt Nam. So với mức giá công bố trước đó thì giá bán Vinfast Fadil 2020 thực tế rẻ hơn rất nhiều. Hãy cùng chúng tôi điểm qua chi tiết về dòng xe này qua bài viết đánh giá ngay sau đây nhé.

1. Giới thiệu tổng quan

VinFast Fadil

VinFast Fadil phiên bản 2020

VinFast Fadil lấy cảm hứng từ chiếc Opel Karl Rock 2019 đang bán tại Mỹ & châu Âu để thiết kế nên dòng xe có gây ấn tượng mạnh với khách hàng bằng vẻ đẹp sang trọng, khỏe khoắn mang đến nhiều sự mới lạ cho phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ.

– Lịch sử hình thành

VinFast Fadil là dòng xe đô thị cỡ nhỏ đầu tiên của thương hiệu Việt Nam được giới thiệu ra thị trường trong và ngoài nước. Xe thuộc hãng VinFast của tập đoàn Vingroup Phạm Nhật Vượng. Xe lần đầu tiên được giới thiệu ra thị trường Việt Nam vào sự kiện chung của VinFast vào chiều 20/11/2018 tại công viên Thống Nhất (Hà Nội).Và đến ngày 17/6/2019 phiên bản thương mại đầu tiên của hãng đã được bán đến tay người tiêu dùng đầu tiên.

– Phân khúc khách hàng, đối thủ cạnh tranh

VinFast Fadil thuộc phân khúc xe hạng A – xe đô thị cỡ nhỏ giá rẻ tại Việt Nam. Đây là phân khúc sôi động và được ưa thích nhất bởi giá thành cũng như chất lượng đảm bảo. Thuộc cùng phân khúc là nhiều cái tên vượt trội như: Toyota Wigo, Kia Morning, Hyundai Grand i10.

– Các phiên bản và màu sắc

VinFast Fadil 2020 được bán tại Việt Nam 3 phiên bản đó là:

+ VinFast Fadil bản tiêu chuẩn ( Base) 

+ VinFast Fadil bản nâng cấp ( Plus) 

+ VinFast Fadil bản cao cấp ( Luxury) 

VinFast Fadil 2020 có 6 màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn đó là: Trắng, Đỏ, Bạc, Cam, Xám, Xanh, đây đều là những màu đẹp, phổ biến nhất hiện nay.

– Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Fadil 1.4L tiêu chuẩn Fadil 1.4LPlus
Số chỗ ngồi 05 05
Kích thước DxRxC 3676 x 1632 x 1495 mm 3676 x 1632 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở 2385mm 2385mm
Khối lượng không tải 992kg 1005kg
Động cơ Xăng, 1.4L- i4 Xăng, 1.4L- i
Công suất cực đại 98Hp / 6200rpm 98Hp / 6200rpm
Mô-men xoắn cực đại 128Nm / 4400 rpm 128Nm / 4400 rpm
Hộp số tự động, CVT tự động, CVT
Lốp xe 185/55 R15 185/55 R15

Bảng thông số kỹ thuật VinFast Fadil 2020 

2. Ngoại thất

VinFast Fadil

Ngoại thất sang trọng, nhỏ gọn dễ dàng di chuyển

Ngoại thất của xe VinFast Fadil 2020 được nhận xét là vượt trội và đẹp mắt hơn so với các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc. Fadil có vẻ ngoài sang trọng, nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong đô thị với kích thước tổng thể là 3676 x 1632 x 1495 mm.

– Phần đầu xe

Đầu xe nổi bật với các mặt ca lăng dạng nếp gấp sơn đen cá tính, tạo điểm nhấn cho toàn bộ chiếc xe cùng đường viền mạ crom chữ V ấn tượng. Hệ thống đèn chất lượng, với cụm đèn trước Halogen hoặc LED thiết kế bầu bĩnh cân xứng phía trước có chức năng cân bằng góc chiếu sáng chỉnh cơ.

– Phần thân xe

Phần thân xe có các đường gân song song dập nổi từ đầu đến đuôi xe giúp chiếc xe trông mạnh mẽ và cá tính hơn rất nhiều. Tay nắm cửa mạ crom cùng với phần mái hơi dốc về phía sau. Mâm hợp kim 15 inch, gương chiếu hậu tích hợp chức năng sấy gương và báo rẽ có thể gập, chỉnh điện tiện dụng.

– Phần đuôi xe

Phần đuôi xe của Vinfast Fadil khá lạ mắt cùng với cản sau tối và hệ thống đèn hậu có kiểu dạng dấu chấm phẩy có cấu trúc chia thành 3 tầng.

Sau đây là thông số ngoại thất của VinFast Fadil 2020

Thông số VinFast Fadil bản tiêu chuẩn VinFast Fadil bản cao cấp
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng

Bảng thông số ngoại thất của VinFast Fadil 2020 

3. Nội thất

VinFast Fadil Không gian khoang cabin rộng rãi và thoải mái và hiện đại

Nội thất của xe VinFast Fadil 2020 được trang bị đầy đủ những thiết bị công nghệ hiện đại với không gian khoang cabin rộng rãi và thoải mái. Cụ thể:

+ Khoang nội thất có màu chủ đạo là đen và xám nổi bật lên vẻ cá tính và thời thượng

+ Ghế được bọc da hỗn hợp với hàng ghế trước chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách. Hàng ghế sau có thể gập 60/40

+ Vô lăng của xe chỉnh cơ 2 hướng ngoài ra bản cao cấp còn được bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh

+ Gương trên tấm chắn nắng được gắn bên phía tay lái

+ Có đèn trần trước/sau và thảm lót sàn

+ Được trang bị màn hình đa thông tin hiện đại

4. Tiện nghi

Tiện nghi của 2 phiên bản đều được đánh giá cao với nhiều trang thiết bị hiện đại, hệ thống âm thanh, vui chơi giải trí chất lượng. Cụ thể:

+ Hệ thống giải trí của Fadil cũng khá ấn tượng với đài radio, kết nối USB, Bluetooth cùng tùy chọn nâng cấp với màn hình cảm ứng 7 inch, Apple Carplay & Android Auto cũng như bổ sung thêm 1 cổng USB.

+ Hệ thống âm thanh mạnh mẽ với 6 loa tiêu chuẩn

+ Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Thông số

VinFast Fadil bản tiêu chuẩn

VinFast Fadil bản cao cấp

Màn hình đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Hệ thống giải trí

AM/FM, MP3

Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3

Hệ thống âm thanh

6 loa

Cổng USB

1 cổng

2 cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Tích hợp trên vô lăng

Bảng thông số tiện nghi của VinFast Fadil 2020

5. Độ an toàn

VinFast Fadil 2020 được trang bị đầy đủ hệ thống an toàn đạt chuẩn giúp khách hàng yên tâm lái xe kể cả những đoạn đường gập ghềnh, hiểm trợ. Cụ thể:

Thông số VinFast Fadil bản tiêu chuẩn VinFast Fadil bản cao cấp
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Bảng thông số an toàn của VinFast Fadil 2020

6. Khả năng vận hành

VinFast Fadil

VinFast Fadil 2020 khả năng vận hành ổn định

Có thể nói một trong những điểm mạnh và là lợi thế của VinFast Fadil 2020 là khả năng vận hành ổn định, di chuyển tốt trên mọi nẻo đường kể cả những khung đường gập ghềnh, đường núi. Muốn làm được điều đó đòi hỏi Fadil phải sở hữu bộ máy, động cơ chất lượng, cụ thể:

– Động cơ

Thông số VinFast Fadil
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện

Bảng thông số động cơ VinFast Fadil 2020

– Mức tiêu hao nhiên liệu

 Mức tiêu hao nhiên liệu của xe được hãng công bố là 5,85 lít/100km điều kiện kết hợp, 7,11 lít/100km trong đô thị và 5,11 lít/100km ngoài đô thị. Với những con số này có thể nhận xét đây là dòng xe tiết kiệm xăng tối ưu, mức tiêu hao thấp phù hợp đi trong đô thị và thành phố.

– Lái thử

Khi cầm lái đầu tiên chúng ta có thể nhận thấy được sự thoải mái, dễ chịu mà chiếc xe mang lại, ghế ngồi êm ái, tựa lưng rất thích. Ngoài ra xe chạy khá êm, dễ thao tác các kỹ thuật lái như lùi xe, cho xe vào chuồng, quay xe dù là những đoạn đường nhỏ hẹp. 

7. Giá xe

[Year] VinFast Fadil được bán với mức giá:

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Fadil Base 425 476 471 453
Fadil Plus 459 512 507 489
Fadil Luxury 499 554 549 531

Bảng giá xe VinFast Fadil 2020 

Nếu các bạn đang có trong tay gần 500 triệu đồng thì Vinfast Fadil là sự lựa chọn hoàn hảo nhất trong phân khúc. Với giá thành cạnh tranh cùng chất lượng tốt xứng đáng với sự kỳ vọng của khách hàng đối với một sản phẩm xe hơi Việt. Ngoài ra nếu các bạn đang muốn tham khảo thêm một số sản phẩm nội thất của xe như màn hình ô tô DVD Android Z500 – Vinfast Fadil thì hãy liên hệ ngay với Zestech ngay hôm nay nhé.

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM