#1 Đánh giá xe Lexus: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Lexus là hãng sản xuất ô tô nổi tiếng thế giới, đây là thương hiệu xe sang đang được quan tâm và yêu thích nhất hiện nay. Hầu hết tất cả các mẫu xe của Lexus đều được đầu tư về ngoại hình lẫn nội thất bên trong. Vậy hiện nay trên thị trường Việt Lexus đang được bán bao gồm những phiên bản nào và giá thành ra sao? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu câu trả lời ngay sau bài viết dưới đây nhé.

1. Giới thiệu tổng quan

Hiện nay trên thị trường Việt Lexus có khá nhiều mẫu mã xe khác nhau được bày bán, mỗi một dòng xe sẽ có những đặc điểm riêng. Đầu tiên chúng ta hãy tìm hiểu tổng quan về dòng xe này thông qua những thông tin sau đây nhé.

– Lịch sử hình thành

Lexus là thương hiệu hạng sang trực thuộc hãng Toyota của Nhật Bản nổi tiếng với chất lượng tốt. Các dòng xe thuộc thương hiệu này khá nổi tiếng và được ưa thích trên thế giới. Tuy là thương hiệu con nhưng Lexus lại thành công ngoài sự mong đợi, là đối thủ cạnh tranh với nhiều thương hiệu xe lớn khác đến từ nước Đức và Mỹ.

– Phân khúc khách hàng, đối thủ cạnh tranh

Lexus sở hữu những dòng xe nổi bật thuộc phân khúc xe hạng sang phù hợp với những người trẻ doanh nhân thành đạt. Cạnh tranh trực tiếp là những thương hiệu xe nổi tiếng không kém đó là Audi, BMW hay Mercedes-Benz.

– Các phiên bản và màu sắc

Năm 2020 Lexus tung ra thị trường 14 phiên bản đó là:

+ Lexus ES 250 

+ Lexus ES300h 

+ Lexus GS300 

+ Lexus GS 350 

+ Lexus NX300  

+ Lexus RX300  

+ Lexus RX350 

+ Lexus RX350L

+ Lexus RX450H  

+ Lexus GX460  

+ Lexus LX570  

+ Lexus RC300  

+ Lexus LS 500 

+ Lexus LS500h

Màu sắc xe đa dạng với những tone màu cơ bản cho khách hàng lựa chọn.

2. Chi tiết các phiên bản xe Lexus 2020

Mỗi một dòng xe khác nhau sẽ có những đặc điểm riêng, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết thông qua bài viết dưới đây nhé.

– Lexus ES

Xe Lexus

Lexus ES

Lexus ES thế hệ thứ 7 được giới thiệu ra thị trường là vào ngày 26/04/2018 và được ra mắt tại Việt Nam tháng 10/2018. Đây là dòng xe sedan hạng sang cỡ trung nổi bật với thiết kế thể thao, được nâng cấp về kích thước lẫn trang bị nhiều công nghệ hiện đại mang đến cho khách hàng những trải nghiệm thú vị và hấp dẫn hơn.

Lexus ES có 2 phiên bản đó là Lexus ES250 và Lexus ES300H. Xe có 8 màu sắc cho khách hàng lựa chọn đó là: Đỏ; Đen; Xanh; Ghi Sonic Titanium; Bạc; Xám; Trắng; Nâu.

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật của xe Lexus ES

Thông số

Lexus ES 250

Lexus ES 300h

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.975 x 1.865 x 1.445

Chiều dài cơ sở (mm)

2.870

Chiều rộng cơ sở (mm)

Trước

1.590

Sau

1.600

Khoảng sáng gầm xe (mm)

154

150

Dung tích khoang hành lý (L)

420

Dung tích bình nhiên liệu (L)

60

50

Trọng lượng (kg)

Không tải

1.600 – 1.660

1.680 – 1.740

Toàn tải

2.100

2.150

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.9

Động cơ

Mã động cơ

A25A-FKS

A25A-FXS

Loại

4-cylinders, Inline type, D4S

4-cylinders, Inline type, D4S

Dung tích (cm3)

2.487

Công suất cực đại (Hp/rpm)

204/6.600

176/5.700

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

243/4.000 – 5.000

221/3.600 – 5.200

Mô-tơ điện

Loại

Permanent magnet motor

Công suất (Hp)

120

Momen xoắn (Nm)

202

Tổng công suất (Hp)

214

Tiêu chuẩn khí thải

EURO4 without OBD

EURO6 without OBD

Chế độ tự động ngắt động cơ

Không

Hộp số

UB80E Direct Shift-8AT

P710 Electronic continuously variable transmission

Truyền động

FF

Chế độ lái

3MODES (ECO/NORMAL/SPORT)

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Cao tốc

5.5

4.5 Tentative

Đô thị

8.4

5.1 Tentative

Hỗn hợp

6.6

4.7 Tentative

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus ES 2020

– Lexus GS

xe Lexus

Lexus GS

Đây cũng là một trong những mẫu xe được ưa chuộng của Lexus, xe thuộc phân khúc sedan thể thao với 2 phiên bản đó là: Lexus GS300 và Lexus GS 350. Sau lần đầu tiên được giới thiệu vào năm 2015 và đến 2016 thì ra mắt tại Việt Nam, Lexus GS luôn là cái tên được quan tâm với nhiều ưu điểm nội bật. Có thể kể đến sức mạnh động cơ bền bỉ với khối động cơ tăng áp 2.0 với 241 sức ngựa, hộp số tự động 8 cấp, 5 chế độ lái, tích hợp nhiều hệ thống an toàn như cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, ổn định thân xe, cruiser control… Và cùng nhiều tiện nghi khác.

Cụ thể sau đây là bảng thông số kỹ thuật của xe Lexus GS 2020

Thông số

Lexus GS 300

Lexus GS 350

Chiều dài

4.880mm

4.880mm

Chiều rộng

1.840mm

1.840mm

Chiều cao

1.455mm

1.455mm

Chiều dài cơ sở

2.850mm

2.850mm

Vệt bánh xe trước

1.575mm

1.575mm

Vệt bánh xe sau

1.590mm

1.590mm

Trọng lượng không tải

1.700kg

1.700kg

Trọng lượng toàn tải

2.170kg

2.190kg

Dung tích bình xăng

66L

66L

Loại động cơ

2,0 L I4 8AR-FTS, 16 van trục cam kép, Van biến thiên thông minh kép, Turbo tăng áp

3.5L V6, van trục cam kép, van biến thiên thông minh kép

Dung tích xi lanh

1.998cc

3.456cc

Đường kính xi lanh và kỳ động cơ

94×83mm

94×83mm

Tỷ số nén

11,8:1

11,8:1

Hệ thống nhiên liệu

EFID-4S

EFID -4S

Công suất tối đa

241BHP/5.800rpm

316BHP/6.400rpm

Vận tốc tối đa

230km/h

235km/h

Mô men xoắn cực đại

350Nm/1650-4.400rpm

380Nm/4.800rpm

Khả năng tăng tốc

7.3 giây (0-100km)

6 giây (0-100km/h)

Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp)

5.3m

5.3m

Mức tiêu hao nhiên liệu

9.4L/100km

9,9L/100km

Đô thị cơ bản

13,9L/100km

14L/100km

Đô thị phụ

6,8L/100km

7,5L/100km

Mức độ phát thải khí CO2

225g/km

225g/km

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus GS 2020

– Lexus NX 300

xe Lexus

 

Lexus NX 300

Lexus NX 300 là dòng xe thuộc phân khúc SUV hạng sang cỡ nhỏ nổi bật. Xe được ra mắt thị trường thế giới vào năm 2014 và được giới thiệu tại Việt Nam năm 2015. Chỉ một thời gian ngắn ra mắt đã nhanh chóng trở thành một trong những dòng xe bán chạy nhất, là đối thủ cạnh trực tiếp của Audi Q5, Mercedes GLC-Class, BMW X3…

Xe có nhiều màu sắc cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Trắng, Xám, Bạc Platinum Silver, Bạc Sonic Titanium, Đen, Đen Graphite, Đỏ, Nâu, Xanh.

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật của xe năm 2020:

Thông số

Lexus NX 300 2020

Kích thước tổng thể DxRxC (mm)

4.630 x 1.845 x 1.645

Chiều dài cơ sở (mm)

2.660

Chiều rộng cơ sở (mm)

Trước

1.580

Sau

1.580

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Dung tích khoang hành lý (L)

580

Dung tích bình nhiên liệu (L)

60

Trọng lượng (kg)

Không tải

1.798

Toàn tải

2.350

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

6,05

Động cơ

Mã động cơ

8AR-FTS

Loại

I4, D4-S, Turbo

Dung tích (cm3)

1.998

Công suất cực đại (Hp/rpm)

235/4.800-5.600

 

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350/1.650-4.000

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 6

Hộp số

6AT

Hệ thống truyền động

AWD

Chế độ lái

Eco/Normal/Sport S/ Sport S+/Customize

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Ngoài đô thị

6.5

Trong đô thị

10.4

Kết hợp

7.9

Hệ thống treo

Trước

Lò xo cuộn

Sau

Lò xo cuộn

Hệ thống treo thích ứng

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa 17″

Sau

Đĩa 16″

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Bánh xe và lốp xe

Kích thước

Lốp thường

Lốp dự phòng

Lốp tạm

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus NX 300

– Lexus RX

xe Lexus

Lexus RX

Lexus RX phiên bản mới được nâng cấp về công nghệ cũng như trang thiết bị, được bán tại thị trường Việt 4 phiên bản khác nhau đó là: Lexus RX300, Lexus RX350, Lexus RX350L và Lexus RX450h.

Xe có thông số kỹ thuật như sau:

Thông số

Lexus RX 450h

Lexus RX 350L

Lexus RX 350

Lexus RX 300

Kích thước tổng thể ( L x W x H)

4890 x 1895 x 1685

5000 x 1895 x 1700

4890 x 1895 x 1690

4890 x 1895 x 1690

Chiều dài cơ sở

2790

Khoảng cách gầm xe

195

200

200

200

Dung tích bình nhiên liệu

65

72

72

72

Loại động cơ

V6

V6

V6

I4 Turbo

Công suất cực đại

259/6000

290/6300

296/6300

233/4800

Mô men xoắn cực đại

335/4600

358/4600

370/4600

350/1650 -4000

Tiêu thụ nhiên liệu

Cao tốc

5,34

7,7

7,5

7,22

Hỗn hợp

6.17

10,2

9.9

8,52

Đô thị

7,57

14,3

13,9

10,79

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus RX 2020

– Lexus GX460

Lexus GX460 là dòng SUV hạng sang cỡ lớn của thương hiệu xe sang Lexus rất được ưa chuộng, đối thủ cạnh tranh trực tiếp bao gồm BMW X7, Mercedes-Benz GLS450, Range Rover Sport…Xe được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2002 và đến nay luôn là dòng xe ô tô 7 chỗ được ưa chuộng nhất.

Xe có nhiều ưu điểm nổi bật trong thiết kế, không gian xe rộng rãi cùng khả năng vận hành mạnh mẽ vượt mọi địa hình khác nhau. Xe có 7 màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn đó là: Đỏ, Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Xám, Nâu

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật Lexus GX460 2020

Thông số kỹ thuật

Lexus GX460 2020

Nguồn gốc

Nhập khẩu Nhật Bản

Số chỗ ngồi

07 chỗ

Kích thước DRC

4880x 1885x 1885 mm

Chiều dài cơ sở

2790 mm

Bán kính vòng quay

6.3m

Tự trọng

2385kg

Động cơ

xăng 4.6L V8; Dual VVT-i, DOHC, Turbo

Dung tích

4608 cc

Công suất tối đa

292Hp/ 5500rpm

Mô-men xoắn

438Nm/ 3500 rpm

Hộp số

6AT

Dẫn động

AWD

Tốc độ tối đa

175km/h

Tăng tốc

8,3s (0-100km/h)

Tiêu hao nhiên liệu

 14,9L/100km (hỗn hợp)

Bánh xe

265/ 60R18

Bình xăng

87L

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus GX460 2020

– Lexus LX570

xe Lexus

Lexus LX570

Lexus LX570 thuộc phân khúc xe SUV hạng sang cỡ lớn. Được ra mắt lần đầu tiên vào năm 1995 đến nay xe đã trải qua 3 thế hệ cùng với nhiều phiên bản khác nhau. Năm nay mẫu mới của LX570 được cho ra mắt thị trường Việt vào 1/11/2019.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp bao gồm Mercedes-Benz GLS Class, BMW X7, Audi Q8, Range Rover, Infiniti QX80…Xe có 7 màu sắc nội thất cho khách hàng lựa chọn: Trắng, Ghi xám, Đen Black, Đen Starlight, Nâu, Bạc, Xanh.

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật xe:

Thông số

Lexus LX 570 2020

D x R x C (mm)

5.080 x 1.980 x 1.865

Chiều dài cơ sở (mm)

2.850

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.650

Khoảng sáng gầm (mm)

225

Dung tích khoang hành lý (L)

Bình thường

344

Gập hàng ghế số 3

1.220

Gập hàng ghế số 2 và số 3

2.074

Trọng lượng (kg)

Không tải

2.685 – 2.800

Toàn tải

3.400

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6.4

Thể tích thùng nhiên liệu

93 L (chính) + 45 L (phụ)

Động cơ

Mã động cơ

3UR-FE

 

Loại

V8, EFI

 

Dung tích (cm3)

5.663

Công suất cực đại (Hp/rpm)

367/5.600

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

530/3.200

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

Hộp số

8AT

Truyền động

4WD

Chế độ lái

Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Trong đô thị

Ngoài đô thị

Hỗn hợp

12

Hệ thống treo trước/sau

Lò xo cuộn

Hệ thống treo thích ứng

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa 18″/18″ Disk

Sau

Đĩa 17″/17″ Disk

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Không

Trợ lực dầu

Bánh xe và lốp xe

Kích thước

275/50R21

Lốp thường

Lốp run-flat

Không

Lốp dự phòng

Lốp thường

Lốp tạm

Không

Bảng thông số xe Lexus LX570 2020

– Lexus RC300

Lexus RC300 thuộc phân khúc xe Coupe thể thao duy nhất của Lexus. Xe gây ấn tượng mạnh với thiết kế bên ngoài tiệm cận với coupe đầu bảng LC cùng khả năng vận hành ổn định. Thuộc cùng phân khúc là nhiều cái tên nổi bật như: Mercedes-Benz C300 Coupe, xe Audi A5 Coupe hay BMW 4 Series Coupe.

Xe có 7 màu sắc ngoại thất cho khách hàng tha hồ lựa chọn bao gồm:  Trắng Sonic Quartz, Ghi Mercury Gray Mica, Bạc Sonic Titanium, Đen Black, Đen Graphite Black, Đỏ Radiant Red CL, Xanh Sparkling Meteor Metallic.

Sau đây là bảng thông số kỹ thuật của xe Lexus RC300

Bảng thông số

Lexus RC 300 2020

Dáng xe

Coupe

Số ghế

4

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

4.700 x 1.840 x 1.395 (mm)

Chiều dài cơ sở

2.730 mm

Động cơ

2.0L Turbo

Công suất tối đa

241 mã lực

Mô-men xoắn tối đa

381 Nm

Hộp số

Tự động 8 cấp

Hệ dẫn động

Cầu sau

Vận tốc tối đa

230km/h

Khả năng tăng tốc

7.5 giây (0-100km/h)

Chu trình tổ hợp

8.0L/100KM

Chu trình đô thị cơ bản

11,2L/100KM

Chu trình đô thị phụ

6.1L/100KM

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

Khung gầm

Lexus RC Turbo

Trước

Đĩa thông gió 334mm

Sau

Đĩa thông gió 310mm

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép

Hệ thống treo sau

Đa liên kết

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Bảng thông số kỹ thuật Lexus RC300 2020

– Lexus LS

xe Lexus

Lexus LS

Lexus LS là dòng xe thuộc phân khúc sedan hạng sang được ưa chuộng nhất hiện nay, đây cũng là một trong những mẫu xe chủ lực của hãng. Xe gây ấn tượng với khách hàng bởi nét đẹp hiện đại, sang trọng và đẳng cấp.

Năm 2020 xe được bán ra thị trường 2 phiên bản đó là: Lexus LS 500 và LS 500h. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp bao gồm: Mercedes S Class, xe BMW 7 Series hay Audi A8.  

Bảng thông số kỹ thuật của xe Lexus LS 2020

Thông số

Lexus LS 500

Lexus LS 500h đặc biệt

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

5.235 x 1.900 x 1.450

Chiều dài cơ sở (mm)

3.125

Chiều rộng cơ sở (mm)

Trước

1.630

Sau

1.635

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

169

Dung tích khoang hành lý (L)

440

Dung tích bình nhiên liệu (L)

82

Trọng lượng (kg)

Không tải

2.235-2.290

2.295

Toàn tải

2.670

2.725

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.7

Động cơ

Mã động cơ

V35A-FTS

8GR-FXS

Loại

V6, D4-S, Twin turbo

V6, D4-S

Dung tích (cm3)

3.445

3.456

Công suất cực đại (Hp/rpm)

415/6.000

295/5.800

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

599/1.600-4.800

350/5.100

Mô-tơ điện

Loại

2NM

Công suất (Hp)

177

Momen xoắn (Nm)

300

Tổng công suất (Hp)

354

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 5

Chế độ tự động ngắt động cơ

Không

Hộp số

10AT

Multi stage HV

Truyền động

RWD

Chế độ lái

Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize

Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Cao tốc

5.96

6.3

Đô thị

14.02

7.9

Hỗn hợp

9.15

6.7

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus LS 2020

3. Giá xe

Phiên bản xe

Giá xe gồm VAT (Tỷ đồng)

Lexus ES 250 2,540
Lexus ES300h 2,499 
Lexus GS300 3,069
Lexus GS 350 4,390
Lexus NX300 2,560
Lexus RX300 3,180
Lexus RX350 4,120
Lexus RX350L 4,210
Lexus RX450H 4,640
Lexus GX460 5,690
Lexus LX570 8,340
Lexus RC300 3,300
Lexus LS 500 7,080
Lexus LS500h 7,710-8,750

Bảng giá xe Lexus 2020

Trên đây bài viết đánh giá chi tiết từng dòng xe thuộc thương hiệu Lexus nổi tiếng. Tuy có giá thành khá cao như Lexus chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết đã mang đến cho các bạn đọc giả nhiều kiến thức bổ ích. 

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM