#1 Đánh giá xe Audi: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Audi là dòng xe hạng sang đến từ nước Đức, đây là thương hiệu sản xuất ô tô nổi tiếng trên thế giới về những mẫu xe đẳng cấp dành cho giới doanh nhân. Hiện nay trên thị trường Việt Audi đang bán 12 mẫu xe khác nhau đó là: Audi A3, A4. A5, A6. A7, A8. Q2. Q3. Q5. Q7. Q8. TT. Mỗi một dòng xe sẽ có những đặc điểm nổi bật khác nhau và được bán với mức giá khác nhau. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về các mẫu xe thuộc thương hiệu Audi ngay sau đây nhé.

1. Audi A3

Audi

Audi A3

Audi A3 lần đầu tiên được giới thiệu tại Việt Nam vào năm 2017 và chỉ sau thời gian ngắn xe đã thu hút đông đảo khách hàng và trở thành một trong những dòng xe được ưa chuộng nhất

– Phiên bản và màu sắc

Năm 2020 xe được bán ra thị trường 2 phiên bản đó là:

+ Audi A3 Sportback 1.4L

+ Audi A3 Sportback 1.0L

Xe đang có tới 12 màu sơn và 5 màu mở rộng như xanh Ara, xanh Cosmic, xám Nano, đỏ Tango và vàng Vegas. Ngoài ra còn có màu xanh Daytona dành riêng cho gói ngoại thất S line.

– Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Audi A3
Số chỗ ngồi 04
Kích thước DxRxC (mm) 4313 x 1956 x 1426
Chiều dài cơ sở (mm) 2637
Khối lượng không tải (kg) 1275 – 1315
Động cơ 3-4 xy lanh thẳng hàng với turbo tăng áp, 1.0-1.4 lít.
Công suất cực đại (hp) 114-148
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 200-250
Hộp số S tronic 7 cấp
Cỡ la-zang(inch) 16-17 inch

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi A3

– Động cơ

Audi A3 sử dụng 2 tùy chọn động cơ đó là 1.4 TFSI COD ultra và 1.0 TFSI với công suất cực đại là 114 – 148 mã lực và 200-250 Nm

Xe có mức tiêu hao nhiên liệu là khoảng 5 – 6 L /100 km.

2. Audi A4

Audi A4 phiên bản mới được chính thức giới thiệu tại Việt Nam vào ngày 8/5/2020. Xe có nhiều thay đổi về ngoại và nội thất, trang bị thêm nhiều thiết bị hiện đại để thu hút thêm đông đảo người tiêu dùng.

– Phiên bản và màu sắc

Năm 2020 Audi A4 được bán ra với 2 mức giá đó là:

+ Audi A4 Advanced

+ Audi A4 S Line

Xe mang đến 14 màu sơn tùy chọn cho khách hàng lựa chon gồm: Xanh Scuba, Xanh Moonlight, Xám Daytona, Xám Manhattan, Xanh Gotland, Đỏ Tango, Đỏ Matador, Nâu Argus, Bạc Floret, Bạc Cuvee, Trắng Glacier, Đen Mythos, Trắng Ibis, Đen bóng.

– Thông số kỹ thuật

Thông số Audi A4 2020
Số chỗ ngồi 5
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Nhập khẩu
Kích thước DxRxC (mm) 4.762 x 1.847 x 1.431
Chiều dài cơ sở (mm) 2.820
Mâm xe 17 inch
Động cơ Tăng áp TFSI 2.0L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (mã lực) 190-245
Mô men xoắn (Nm) 320-370
Hộp số 7 cấp S tronic
Dẫn động Cầu trước hoặc 4 bánh

Bảng thông số kỹ thuật Audi A4

– Động cơ

Xe sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L, bản 40 TFSI dùng động cơ TFSI 2.0L có công suất 190 mã lực, mô-men xoắn 320 Nm. Cả 2 phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 7 cấp S-Tronic

3. Audi A5

Audi

Audi A5

Xe audi A5 được giới thiệu ra thị trường vào năm 2007 ba phiên bản coupe 2 cửa, cabriolet (mui trần) và Sportback 5 cửa. Chỉ với 13 năm A5 đã nhanh chóng phát triển và trở thành một trong những dòng xe được ưa thích nhất trong phân khúc. 

– Các phiên bản và màu sắc

Audi A5 phiên bản mới được bán tại Việt Nam 1 phiên bản duy nhất đó là Audi A5 Sportback

Xe có 3 màu ngoại thất chủ đạo đó là trắng, đỏ và đen. Ngoài ra còn có các lựa chọn màu sơn có hiệu ứng ánh kim và ánh xà cừ.

– Thông số kỹ thuật

Thông số Audi A5 Sportback
Số chỗ ngồi 05
Kích thước DxRxC (mm) 4733 x 1843 x 1386
Chiều dài cơ sở (mm) 2824 mm
Khối lượng không tải (kg) 1610
Động cơ 4 xilanh thẳng hàng,turbocharged,hệ thống van Audi,2.0L
Công suất cực đại (mã lực) 252
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370
Hộp số Tự động 7 cấp S-tronic
Lốp xe 235 /45R18

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi A5

– Đông cơ

Audi A5 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2 lít 4 xi-lanh đạt công suất 248 mã lực và mô-men xoắn 340Nm.

>> Đánh giá xe BMW: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

4. Audi A6

Audi A6 là mẫu sedan hạng sang cỡ trung hạng sang khá thành công của hãng. Xe sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với các hãng xe: BMW 5 Series, Mercedes Benz E-Class, Lexus GS, Jaguar XF, Acura RLX…

– Phiên bản

Audi A6 được bán tại Việt Nam 2 phiên bản đó là:

+ A6 55 TFSI quattro

+ A6 45 TFSI.

– Thông số kỹ thuật

Thông số 55 TFSI quattro 45 TFSI
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.939 x 2.110 x 1.457
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) khi gập kính 4.939 x 1.886 x 1.457
Chiều dài cơ sở (mm) 2.932
Trọng lượng xe (kg) 1.715
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/km): Đô thị/Cao tốc/Kết hợp 6,7-7,1 (Kết hợp) (EU) 11,4/7,1/8,62 (VR)
Dung tích bình xăng (lít) 63 73
Mâm vành hợp kim Hợp kim nhôm 18 inch đa chấu
Cỡ lốp 225/55 R18

Bảng thông số kỹ thuật Audi A6

– Động cơ

Thông số 55 TFSI quattro 45 TFSI
Loại động cơ Tăng áp V6, phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V Tăng áp 4 xy-lanh, phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V
Hộp số Tự động 7 cấp Stronic
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian tối ưu quattro ultra Cầu trước
Dung tích xy-lanh (cc) 2.995 1.984
Công suất cực đại (hp) 250 245
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 500 370
Vận tốc tối đa (km/h) 250
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100 km/h (s) 5,1 6,87

Bảng thông số động cơ xe Audi A6

5. Audi A7

Audi

Audi A7

Audi A7 là dòng xe thuộc phân khúc sedan lai Coupe (executive car). Xe được giới thiệu lần đầu vào năm 2010 và đến năm 2018 chính thức có mặt tại Việt Nam. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của hãng là Mercedes-Benz CLS, BMW 6-Series Gran Coupe.

– Các phiên bản

Audi A7 năm 2020 được bán ra thị trường Việt Nam 2 phiên bản đó là:

+ Audi A7 55 TFSI quattro

+ Audi A7 45 TFSI

Thông số kỹ thuật

Thông số 55 TFSI quattro 45 TFSI
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.969 x 2.118 x 1.422
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) khi gập kính 4.969 x 1.908 x 1.422
Chiều dài cơ sở (mm) 2.930 2.926
Trọng lượng xe (kg) 1.890 1.695
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/km): Đô thị 13,19 8,2 – 7.8
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/km): Cao tốc 9,88 5,8 – 5,3
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/km): Kết hợp 11,09 6,7 – 6,2
Dung tích bình xăng (lít) 63 73
Mâm vành hợp kim 19 inch 10 chấu chữ Y
Cỡ lốp 245/45R19
Khoang hành lý (lít) 535

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi A7

– Động cơ

Xe sử dụng 2 tùy chọn động cơ đó là:

+ Tăng áp V6, phun xăng trực tiếp và mô-tơ điện Mild hybrid MHEV 48V cho công suất cực đại là 250(hp) và mô-men xoắn cực đại  là 500 (Nm)

+ Động cơ tăng áp 4 xylanh phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V cho công suất cực đại là 180 (hp) và mô-men xoắn cực đại  là 370 (Nm)

6. Audi A8

Audi A8 là chiếc xe sedan hạng sang cỡ lớn nổi tiếng, với doanh số vượt trội. Xe cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ mạnh như: Mercedes S-Class, BMW 7-Series, Jaguar XJ, Porsche Panamera…

– Các phiên bản

Năm 2020 hãng phân phối 1 phiên bản duy nhất đó là Audi A8L 55 TFSI quattro 2020 cabin 4 chỗ ngồi

Xe có 12 màu sắc ngoại thất gồm màu đen, trắng, xám, bạc và nâu cùng nhiều sắc độ khác nhau

Thông số kỹ thuật

Thông số

Audi A8

Kích thước

5265 x 2111 x 1471 mm

Chiều dài cơ sở

3.128 mm

Hộp số

Tiptronic 8 cấp quattro

Phanh trước/sau

Đang cập nhật

Treo trước/sau

Giảm xóc khí thích ứng

Cỡ lốp

255/45R19

Điều hòa

4 vùng tự động cao cấp

Thông tin giải trí

hệ thống MMI trung tâm với bộ điều khiển cảm ứng với màn hình màu 8 inch, đầu DVD/CD 6 đĩa, ổ cứng 20 GB hỗ trợ định dạng MP3, WMA, AAC, MPEG-1,2,4,WMX, Xvid, kết nối Bluetooth, dàn âm thanh Bose

An toàn

kiểm soát hành trìnhcảnh báo áp suất lốp, hỗ trợ đỗ xe, chống mở khóa điện tử, khóa cố định ghế trẻ em ISOFIX

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi A8 

– Động cơ

Xe sử dụng động cơ xăng tăng áp V6 3.0L cho công suất 340 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm

Theo số liệu từ nhà sản xuất cung cấp thì A8 có mức tiêu hao nhiên liệu là 7.9 – 7.8 L/100Km (đường kết hợp)

7. Audi Q2

Audi Q2 lần đầu được giới thiệu tại Việt Nam là vào năm 2017. Cạnh tranh trực tiếp với nhiều đối thủ lớn như: BMW X1, Mercedes-Benz GLA hay MINI Countryman. 

– Phiên bản

Audi Q2 được bán 1 phiên bản duy nhất với 11 tuỳ chọn màu sắc ngoại thất gồm các màu hiệu ứng ánh kim và 1 màu hiệu ứng ngọc trai.

– Thông số kỹ thuật

Tên xe Audi Q2
Số chỗ ngồi 5
Kiểu xe Crossover
Xuất xứ Đức
Kích thước tổng thể DxRxC 4191 x 1794 x 1508 mm
Chiều dài cơ sở 2601 mm
Tự trọng 1240-1280 kg
Động cơ Tăng áp 1.0L, 3 xy lanh thẳng hàng và Tăng áp 1.4L , 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 999 cc và 1395 cc
Dung tích bình nhiên liệu 50L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 116-150 mã lực
Mô men xoắn cực đại 200-250 Nm
Hộp số Tự động 7 cấp S tronic
Hệ dẫn động Cầu trước
Cỡ lốp 215/55 R17
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 5.1-6.2L/100km

Bảng thông số kỹ thuật xe audi Q2

8. Audi Q3

Audi

Audi Q3

Audi Q3 thuộc phân khúc Crossover cỡ nhỏ hạng sang, đây là phân khúc khá sôi động được nhiều người quan tâm. Cùng phân khúc có nhiều đối thủ cạnh tranh mạnh như: Mercedes-Benz GLA, Range Rover Evoque, BMW X1 hay Infiniti QX30.

– Phiên bản

Audi Q3 năm 2020 được bán ra 2 phiên bản đó là:

+ Audi Q3 Advanced

+ Audi Q3 S line

– Thông số kỹ thuật

Thông số Q3 Advanced Q3 S line
Kích thước
Chiều dài (mm) 4.484
Chiều rộng (mm) Không gập kính 2.024
Gập kính 1.849
Chiều cao (mm) 1.585
Chiều dài cơ sở (mm) 2.680
Trọng lượng xe (kg) 1.495

Bảng thông số kỹ thuật Audi Q3

– Động cơ

Xe sử dụng khối động cơ xăng I-4 1.4 TFSI, sản sinh công suất tối đa 150 mã lực, momen xoắn 250 Nm đi kèm hộp số 7 cấp. Xe có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp, tiết kiệm xăng với số mức tiêu hao nhiên liệu đường đô thị/cao tốc/kết hợp lần lượt là 10.6/6.32/7.95 (L/100km)

9. Audi Q5

Audi Q5 là mẫu xe thuộc phân khúc Crossover cỡ nhỏ hạng sang. Xe được hãng Audi tung ra thị trường vào năm 2008. Q5 có các đối thủ cạnh tranh mạnh như: BMW X3, Mercedes GLC, Volvo XC60 và Lexus RX…

– Phiên bản

Năm 2020 xe được bán ra 2 thế hệ đó là:

+ Xe Audi Q5 Basic

+ Audi Q5 Spt & Des

Audi Q5 sở hữu bảng màu ngoại thất khá đa dạng, tổng xe có 11 màu đó là: Đen Brilliant, Trắng Ibis, Xanh lục Azores, Bạc Florett, Trắng Glacier, Xám Manhattan, Đỏ Matador, Xám Monsoon, Xanh Moonlight, Đen Mythos, Xanh Navarra.

– Thông số kỹ thuật

Thông số Audi Q5 
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.663 x 1.893 x 1.659
Chiều dài cơ sở (mm) 2.819
Trọng lượng xe (kg) 1.720
Thể tích khoang hành lý tiêu chuẩn (L) 610
Thể tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (L) 1.550

Bảng thông số ngoại thất Audi Q5

– Động cơ

Xe sử dụng động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng cùng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp cùng turbo tăng áp và valvelift Audi cho công suất cực đại kW là 185 / 5,000-6,000 (252 hp) (rpm) và mô-men xoắn cực đại là 370 / 1,600-4,5000 Nm (rpm). Hộp số 7 cấp

10. Audi Q7

Có thể nói trong tất cả các mẫu xe của audi thì Q7 là dòng xe được biết đến và ưa chuộng nhất. Xe thuộc phân khúc xe SUV 7 chỗ hạng sang, đây là phân khúc sôi động, có sự cạnh tranh mạnh mẽ gồm nhiều cái tên nổi bật như: BMW X5, Mercedes-Benz GLE, Porsche Cayenne, Volkswagen Touareg, Volvo XC90…

– Phiên bản

Năm 2020 xe bán ra thị trường 2 phiên bản đó là

+ Audi Q7 2.0 TFSI

+ Audi Q7 3.0 TFSI.

Xe có 12 màu sơn khác nhau bao gồm cả hiệu ứng ánh kim và ánh ngọc trai.

– Thông số kỹ thuật

Thông số Audi Q7 55 TFSI quattro
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.063 x 1.970 x 1.741
Chiều dài cơ sở (mm) 2.994
Trọng lượng xe (kg) 2.140
Tùy chọn 12 màu sơn ngoại thất bao gồm cả hiệu ứng ánh kim và ánh ngọc trai

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi Q7

Động cơ

Xe sử dụng động cơ V6 sản sinh công suất 250 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh xe thông qua hộp số 8 cấp Tiptronic.

>> Đánh giá xe Audi Q7: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Trên đây là tất cả những dòng xe nổi bật nhất của hãng ô tô Audi nổi tiếng. Với thương hiệu uy tín cùng nhiều ưu điểm nổi bật Audi hứa hẹn là một trong những sự lựa chọn số 1 của khách hàng.

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM