#1 Đánh giá xe Mitsubishi Triton: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Mitsubishi Triton 2020 là dòng xe bán tải vừa được tung ra thị trường Việt Nam vào năm nay tại  khuôn khổ sự kiện Mitsubishi Festival diễn ra tại Sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội). Xe đã nhanh chóng thu hút sự chú ý và đặc biệt được quan tâm bởi thiết kế mạnh mẽ, nam tính và rất bụi bặm. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về dòng xe này thông qua bài viết đánh giá dưới đây nhé.

1. Giới thiệu tổng quan

Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton phiên bản mới

Mitsubishi đã cho ra đời dòng xe bán tải khá lâu nhưng so với các đối thủ cùng phân khúc còn nhiều hạn chế và đến năm nay hãng giới thiệu thế hệ thứ 5 và 6 phiên bản Mitsubishi Triton nâng cấp và cải tiến hơn đã phần nào khẳng định vị thế của Mitsubishi

– Lịch sử hình thành

Mitsubishi Triton thuộc thương hiệu Mitsubishi đến từ Nhật Bản, đây là thương hiệu lớn sở hữu nhiều dòng xe chất lượng và nổi tiếng toàn cầu. Xe được giới thiệu lần đầu tiên tại Việt Nam vào năm 2008, là xe Nhật được nhập khẩu từ Thái Lan.

– Phân khúc khách hàng, đối thủ cạnh tranh

Xe thuộc phân khúc xe bán tải cỡ trung bên cạnh nhiều cái tên nổi bật khác như: Colorado Highcounty, Toyota Hilux, Ranger Wildtrak và Ford Ranger

– Các phiên bản và màu sắc

[Year] được bán với tại Việt Nam 5 phiên bản, trong đó bản cao cấp nhất gây được nhiều sự chú ý khi sở hữu nhiều công nghệ và tính năng hàng đầu phân khúc. Những phiên bản đó bao gồm:

+ Triton 4×2 MT

+ Triton 4×2 AT MIVEC

+ Triton 4×4 MT MIVEC

+ Triton 4×2 AT MIVEC Premium

+ Triton 4×4 AT MIVEC Premium

Xe có 6 màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn đó là: Trắng, đen, xám đậm, đỏ, xanh lá nhạt, bạc.

– Thông số kỹ thuật

Thông số 4×2 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 MT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước D x R x C (mm) 5.305 x 1.815 x 1.775 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng xe D x R x C (mm) 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.900
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205 220
Khối lượng không tải (kg) 1.725 1.740 1.915 1.810 1.925
Số chỗ ngồi 5

Bảng thông số kỹ thuật kỹ thuật Mitsubishi Triton 2020

2. Ngoại thất

Mitsubishi Triton

Triton mạnh mẽ, nam tính thể hiện đúng tinh thần của xe bán tải

Mitsubishi Triton 2020 phiên bản mới có kích thước to hơn so với những phiên bản cũ, cụ thể xe có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 5.305 x 1.815 x 1.795 (mm). Xe có thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, nam tính thể hiện đúng tinh thần của xe bán tải. 

– Phần đầu xe

Đầu xe có nhiều thay đổi mang đến diện mạo mới mạnh mẽ, lực lưỡng và cơ bắp hơn. Xe có kích thước nhỏ gọn dễ dàng quay đầu hay di chuyển trên những đoạn địa hình đường sá Việt Nam. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt sơn đen cùng những thanh mạ crom sáng bóng hình chữ X ôm gọn logo đặc trưng của Mitsubishi.

Hệ thống đèn xe được đầu tư, thiết kế độc đáo, sắc lẹm tạo điểm nhấn cho xe. Cụm đèn pha Dynamic Shield thế hệ thứ 2 dạng bóng chiếu projector có khả năng tự thay đổi chế độ.

– Phần thân xe

Nhìn ngang thân xe của Mitsubishi Triton rắn rỏi, vuông vức nổi bật với các đường gân dập nổi trên cửa. Xe có la-zăng hợp kim 18 inch 6 chấu kép với hoa văn hình kim cương sang trọng, gương chiếu hậu được mạ chrome có thể chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương rất tiện lợi.

– Phần đuôi xe

Đuôi xe Mitsubishi Triton khỏe khoắn, nổi bật với thùng xe mạ crom tích hợp camera lùi và các cảm biến lùi được đặt ẩn trong tấm cản sau. Đèn hậu dạng LED hiện đại

Sau đây là bảng số liệu chi tiết về ngoại thất của xe:

Thông số 4×2 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 MT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Ngoại thất
 Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng Không
Hệ thống đèn pha tự động Không
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crom Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Sưởi kính sau Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Sưởi kính sau
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau
Chắn bùn trước/sau

Bảng thông số ngoại thất của Mitsubishi Triton 2020

3. Nội thất

Mitsubishi Triton

Nội thất xe Mitsubishi Triton 2020

Nội thất của xe có nhiều thay đổi, tùy từng phiên bản sẽ được trang bị nội thất khác nhau. Trong 5 phiên bản thì  2 phiên bản cao cấp Premium được trang bị đầy đủ nội thất hiện đại hơn. Cụ thể:

+ Vô lăng được bọc da mềm mại, có tích hợp các nút điều chỉnh rảnh tay khi lái xe

+ Tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng nhờ đó người lái có thể chọn cấp số phù hợp một cách siêu dễ dàng.

+ Bảng táp lô có màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước 6,75 inch 

+ Ghế ngồi của xe được bọc da, nỉ cao cấp tùy theo từng phiên bản. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh tay 4 hướng. Ở hàng ghế thứ 2 được bố trí 3 chỗ tựa đầu và độ nghiêng lưng ra đằng sau đến 25 độ nhờ thùng xe được uốn cong.

4. Tiện nghi

Tiện nghi của xe những phiên bản cao cấp như 4×2 AT MIVEC Premium và 4×4 AT MIVEC Premium được trang bị đầy đủ thiết bị, hệ thống giải trí, âm thanh, điều hòa chất lượng. Cụ thể:

Thông số

4×2 MT

4×2 AT MIVEC

4×4 MT MIVEC

4×2 AT MIVEC Premium

4×4 AT MIVEC Premium

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Tự động

Tự động 2 vùng

Lọc gió điều hòa

Màn hình hiển thị đa thông tin

Dạng LCD

Hệ thống giải trí

CD/USB/Bluetooth

Màn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth

Số lượng loa

4

6

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

Cửa gió phía sau cho hành khách

Không

Bảng thông số nội thất Mitsubishi Triton 2020

5. Độ an toàn

So với những đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc thì xe Mitsubishi Triton được trang bị nhiều thiết bị an toàn chất lượng, đầy đủ hơn. Phiên bản cao cấp sở hữu nhiều tính năng hơn các phiên bản khác. Cụ thể như sau:

Thông số 4×2 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 MT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Trang bị an toàn
Túi khí phía trước dành cho người lái và hành khách
Túi khí bên Không
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe Không
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái Không
Hệ thống phanh ABS-EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh (BA) Không
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) Không
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA Không
Chế độ chọn địa hình of-road Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Không
Cảm biến lùi Không
Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA) Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Cảm biến góc Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh và nút bấm khởi động Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm 

Bảng thông số an toàn Mitsubishi Triton 2020

6. Khả năng vận hành

Mitsubishi Triton

Xe vận hành bền bỉ dù di chuyển trên những địa hình hiểm trở

Xe vận hành tốt, cùng động cơ mạnh mẽ, bền bỉ cụ thể:

– Động cơ

Xe sử dụng 2 lựa chọn động cơ, tùy thuộc vào từng phiên bản sẽ sử dụng khối động cơ khác nhau. 2 khối động cơ đó là:

+ Động cơ 2.4L Diesel DI-D, Low-Power, cho công suất tối đa 136 mã lực tại 3.500 vòng/phút, momen xoắn tối đa 324 Nm tại 1.500 – 2.500 vòng/phút, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp. Động cơ này tích hợp trên phiên bản cấp thấp 4×2 MT.

+ Động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power, cho công suất tối đa 181 tại 3.500 vòng/phút, momen xoắn tối đa 430 Nm tại 2.500 vòng/phút, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp (tùy phiên bản). Động cơ này trang bị trên các phiên bản 4×2 AT MIVEC, 4×4 MT MIVEC, 4×2 AT MIVEC Premium, 4×4 AT MIVEC Premium. 

Thông số 4×2 MT 4×2 AT MIVEC 4×4 MT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Động cơ – Hộp số – Khung gầm
Loại động cơ 2.4L Diesel DI-D, Low-Power  2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Công suất cực đại (Ps/rpm) 136/3.500 181/3.500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/1.500-2.500 430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hộp số 6MT 6AT 6MT 6AT – Sport mode 
Truyền động Cầu sau 2 cầu Easy Select 4WD Cầu sau 2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 245/70R16 + hợp kim 16 inch 245/65R17 + hợp kim 17 inch   265/60R18 + hợp kim 18 inch
Phanh trước Đĩa thông gió 16 inch Đĩa thông gió 17 inch 
Phanh sau Tang trống

Bảng thông số động cơ của Mitsubishi Triton 2020

– Mức tiêu hao nhiên liệu

Mitsubishi Triton 2020 tiêu hao nhiên liệu là 8,6 lít/km. Mitsubishi Triton 2020 có mức tiêu hao nhiên liệu khá cao so với những dòng xe khác, tuy nhiên đối với một chiếc xe bán tải có động cơ mạnh mẽ như vậy thì con số này khá hợp lý và có thể chấp nhận được.

7. Giá xe

[Year] Mitsubishi Triton được bán với mức giá là 

Mitsubishi Triton 

Giá bán phiên bản 2020
(VND)

4×2 MT

600.000.000

4×2 AT MIVEC

630.000.000

4×4 MT MIVEC

675.000.000

4×2 AT MIVEC Premium

740.000.000

4×4 AT MIVEC Premium

865.000.000

Bảng giá xe Mitsubishi Triton 2020

Với số tiền từ 600 – 870 triệu các bạn đã có thể sở hữu cho mình một chiếc xe bán tải chất lượng, có đầy đủ các chức năng ưu việt rồi phải không nào. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết này đã cung cấp cho các bạn đọc giả nhiều kiến thức hữu ích. 

Cập nhật lúc

Tác giả : TRẦN THỊ KHÁNH TÂM