Top 5 dòng xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020
Mục lục bài viết
Theo số liệu thống kê từ Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA) công bố thì sau khi kết thúc tháng 8/2020 danh sách các dòng xe ô tô bán chạy nhất có nhiều xáo trộn và có sự góp mặt của nhiều cái tên mới. Tuy nhiên, xét về doanh số thì tháng 8 giảm hơn nhiều so với những tháng khác, điều này được cho là dễ hiểu vì người tiêu dùng có xu hướng giảm mua sắm xe vào tháng cô hồn. Hãy cùng chúng tôi cập nhật danh sách 5 dòng xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020 ngay sau đây nhé.
1. Doanh số 5 xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020 tại thị trường Việt Nam
Sau đây là bảng danh sách top 10 xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020:
Thứ hạng |
Mẫu xe |
Doanh số tháng 8/2020 |
1 |
Toyota Vios |
2.153 |
2 |
Hyundai Accent |
1.393 |
3 |
Kia Cerato |
1.127 |
4 |
Ford Ranger |
1.109 |
5 |
Hyundai Grand i10 |
1.088 |
Bảng danh sách xe bán chạy tháng 8/2020
2. Tìm hiểu chi tiết
– Toyota Vios: 2.153 xe
Đây là mẫu xe Sedan hạng B đình đám của thương hiệu Toyota Nhật Bản. Nhiều năm liền xe luôn nằm ở vị trí cao trong các bảng xếp hạng những chiếc xe bán chạy tại thị trường Việt. Theo công bố vào tháng 8/2020 xe bán được 2.153 chiếc, xứng đáng là dòng xe số 1 trong lòng khách hàng.
Xe có giá thành hợp lý, năm 2025 được bán ra 3 phiên bản với 3 mức giá là:
+ Toyota Vios 1.5G CVT có giá 570 triệu đồng
+ Toyota Vios 1.5E CVT có giá 540 triệu đồng
+ Toyota Vios 1.5E MT có giá 490 triệu đồng
Xe có thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Thông số |
Vios 1.5G CVT |
Vios 1.5E CVT
|
Vios 1.5E MT |
D x R x C (mm) |
4410 x 1700 x 1475 |
4410 x 1700 x 1475 |
4410 x 1700 x 1475 |
Chiều dài cơ sở ( mm) |
2550 |
2550 |
2550 |
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) |
1475/1460 |
1475/1460 |
1475/1460 |
Khoảng sáng gầm xe ( mm)
|
133 |
133 |
133 |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
|
5.1 |
5.1 |
5.1 |
>> Đánh giá xe Vios: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020
– Hyundai Accent: 1393 xe
Là dòng xe đến từ Nhật Bản, Hyundai Accent chiếm trọn tình cảm của người Việt minh chứng là thứ hạng thứ 2 trong danh sách hôm nay. Tháng 8/2020 xe bán được 1393 chiếc và là dòng xe bán chạy thứ 2.
Năm 2025 Hyundai Accent được bán ra thị trường Việt với 4 phiên bản đó là: Accent 1.4 MT Base, Accent 1.4 MT, Accent 1.4 AT, Accent 1.4 AT với mức giá là:
+ Accent 1.4MT tiêu chuẩn có giá 426,1 triệu đồng
+ Accent 1.4 MT có giá 472,1 triệu đồng
+ Accent 1.4 AT có giá 501,1 triệu đồng
+ Accent 1.4 AT Đặc biệt có giá 542,1 triệu đồng
Bảng thông số kỹ thuật của xe như sau:
Thông số |
Hyundai Accent 1.4 MT base |
Hyundai Accent 1.4 MT |
Hyundai Accent 1.4 AT |
Hyundai Accent 1.4 AT Đặc Biệt |
||
Kiểu động cơ |
Kappa |
|||||
Dung tích động cơ |
1.40L |
|||||
Công suất cực đại |
100.00 mã lực, tại 6000.00 vòng/phút |
|||||
Momen xoắn cực đại |
132.00 Nm, tại 4000 vòng/phút |
|||||
Hộp số |
6.00 cấp |
6.00 cấp |
||||
Số lượng túi khí |
1 túi khí |
2 túi khí |
2 túi khí |
6 túi khí |
– Kia Cerato: 1127 xe
Kia Cerato là dòng xe thuộc phân khúc sedan hạng C tại thị trường Việt Nam. Tuy cạnh tranh cùng nhiều đối thủ mạnh nhưng Cerato đã xuất sắc dẫn đầu tháng 8 năm nay và là dòng xe bán chạy thứ 3.
Năm 2025 xe được bán ra 4 phiên bản với mức giá là:
+ Cerato 1.6 MT có giá 559.000.000
+ Cerato 1.6 AT có giá 589.000.000
+ Cerato 1.6 có giá Deluxe 635.000.000
+ Cerato 2.0 Premium có giá 675.000.000
Xe có thông số kỹ thuật như sau:
Thông số |
Cerato 1.6 MT |
Cerato 1.6 AT |
Cerato 1.6 Deluxe |
Cerato 2.0 Premium |
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
4.640 x 1.800 x 1.450 mm |
|||
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.700 |
|||
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
150 |
|||
Bán kính quay vòng (mm) |
5.300 |
|||
Trọng lượng không tải (kg) |
1.210 |
1.270 |
1.320 |
|
Trọng lượng toàn tải (kg) |
1.610 |
1.670 |
1.720 |
|
Kiểu động cơ |
Xăng Gamma 1.6L |
Xăng Nu 2.0L |
||
Số xy lanh |
4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT |
|||
Số van |
16 van DOHC |
|||
Dung tích động cơ |
1.591 |
1.999 |
||
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) |
128 @ 6.300 |
159 @ 6.500 |
||
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) |
157 @ 4.850 |
194 @ 4.800 |
||
Hộp số |
Số sàn 6 cấp |
Tự động 6 cấp |
– Ford Ranger: 1109 xe
Nếu ai là người yêu thích những chiếc xe bán tải hầm hố và mạnh mẽ thì không thể không biết đến dòng xe Ford Ranger đến từ nước Mỹ. Đây được xem là con át chủ bài của Ford với doanh số khủng mỗi năm. Riêng tháng 8/2020 xe bán được 1109 chiếc và xếp thứ 4 trong danh sách xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020.
Năm 2025 xe được bán ra thị trường với mức giá là:
+ Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4×4 AT có giá 918 triệu đồng
+ Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT có giá 853 triệu đồng
+ Ranger XLT AT 2.2L 4×4 có giá 779 triệu đồng
+ Ranger XLT MT 2.2L 4×4 có giá 754 triệu đồng
+ Ranger XLS 2.2L 4×2 AT có 650 triệu đồng
+ Ranger XLS 2.2 4×2 MT có giá 630 triệu đồng
+ Ford Ranger XL 2.2 4×4 M có giá 616 triệu đồng
Bảng thông số kỹ thuật của xe cụ thể là:
Thông số |
Ranger XL 2.2 4×4 MT |
Ranger XLS 2.2L 4×2 MT |
Ranger XLS 2.2L 4×2 AT |
Ranger XLT 2.2L 4×4 MT |
Ranger XLT 2.2L 4×4 AT |
Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 |
Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4 |
||
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) |
5.362 x 1.860 x 1.830 |
||||||||
Chiều dài cơ sở (mm) |
3.220 |
||||||||
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
80 |
||||||||
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
200 |
||||||||
Hệ thống treo trước |
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn |
||||||||
Hệ thống treo sau |
Loại nhíp với ống giảm chấn |
||||||||
Phanh trước/sau |
Tang trống/Đĩa |
||||||||
Cỡ lốp |
255/70R16 |
265/65R17 |
265/60R18 |
||||||
Bánh xe |
Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch |
Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch |
Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch |
>> Đánh giá xe Ford Ranger: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020
– Hyundai Grand i10: 1088 xe
Xuất sắc đứng thứ 5 trong danh sách này là Hyundai Grand i10. Đây là dòng xe đã quá nổi tiếng tại Việt Nam trong phân khúc xe đô thị giá rẻ. Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp Grand i10 trên đường phố với nhiều màu sắc khác nhau. Tháng 8/2020 xe bán được 1088 chiếc.
Năm 2020 Hyundai Grand i10 được bán ra thị trường với các phiên bản có mức giá cụ thể như sau:
+ Grand i10 hatchback 1.2 MT base có giá 323 triệu đồng
+ Grand i10 hatchback 1.2 MT có giá 363 triệu đồng
+ Grand i10 hatchback 1.2 AT có giá 393 triệu đồng
+ Grand i10 sedan 1.2 MT base có giá 343 triệu đồng
+ Grand I10 sedan 1.2 MT có giá 383 triệu đồng
+ Grand I10 sedan 1.2 AT có giá 405 triệu đồng
Xe có thông số kỹ thuật như sau:
Thông số kỹ thuật | i10 Sedan | i10 Hatchback |
Số chỗ ngồi | 05 | |
Kích thước DxRxC (mm) | 3,995 x 1,660 x 1,505 | 3,765 x 1,660 x 1,505 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2425 | |
Khối lượng không tải (kg) | 1930 | – |
Động cơ | KAPPA 1.2 / 1.0 MPI | |
Công suất cực đại (ps) | 66 – 87 | |
Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 94 – 120 | |
Hộp số | số sàn 5 cấp/ số tự động 4 cấp | |
Cỡ la-zang (inch) | 14 inch |
Trên đây là Top 5 xe ô tô bán chạy nhất tháng 8/2020 vừa được công bố. Đây đều là những mẫu xe chất lượng và được yêu thích nhất. Mong rằng với ít phút lưu lại trên bài viết đã đem đến cho các bạn đọc giả thêm nhiều kiến thức bổ ích.
Xem thêm: màn hình ô tô thông minh
Tôi là Cao Thanh Lâm – Chuyên Viên cao cấp trong lĩnh vực Ô tô tại thị trường Châu Á. Với kinh nghiệm 20 năm trong nghề, tôi thấu hiểu mong muốn cũng như nhu cầu của khách hàng.
Trong lĩnh vực màn hình ô tô android và android box – Zestech là đơn vị số 1 tại thị trường Việt Nam. Chiếm 70% thị phần trong nước và chuẩn bị phát triển ra Đông Nam Á.